Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
buồn chán
Chán và buồn tẻ vì cùng một trạng thái được tiếp tục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 상태가 계속되어 싫증이 나고 따분하다.
Bài phát biểu của thầy hiệu trưởng kéo dài quá lâu nên học sinh thấy chán.
Bộ phim đó không có nhân vật cá tính hay tình tiết thú vị nên khá nhàm chán.