Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhặt, lượm lặt
Lượm cái rơi xuống hoặc tung tóe ở trên nền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥에 떨어지거나 흩어져 있는 것을 집다.
Đứa bé ngồi ở bờ biển nhặt vỏ sò.
Sáng nào bố cũng nhặt tờ báo trước cổng mang vào.
- 2
nhặt
Lượm đồ vật mà người khác đánh mất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 잃어버린 물건을 집다.
Anh ta lén nhặt số tiền ai đó đánh rơi.
Yumin mang chiếc ví nhặt được trên đường đến nộp cho đồn cảnh sát.
- 3
nhặt
Đưa về để nuôi đứa trẻ bị bỏ rơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 버려진 아이를 키우려고 데려오다.
Bố mẹ nhận tôi về nuôi nhưng thương tôi hơn cả con ruột.
Lên cấp ba, Jisu biết mình là đứa trẻ được nhận nuôi và bị sốc nặng.
- 4
vơ, vớ, quơ
Lấy hoặc mang đến bất cứ cái gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 것이나 취하거나 가져오다.
Có lẽ đói bụng nên Jisu cứ bốc ăn mãi đồ ăn vặt bày trước mặt.
Đứa bé bảo là dọn phòng rồi vơ đại những đồ đạc trên sàn bỏ vào.