Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

좌석

jwaseok[좌석]Trung cấp · TOPIK II

chỗ ngồi

Danh từGốc Hán: 座席tọa tịch

  1. 1

    chỗ ngồi

    Chỗ được chuẩn bị để có thể ngồi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앉을 수 있게 준비된 자리.

    • Rạp chiếu phim buổi sáng ngày thường có rất nhiều ghế trống.

    • Tôi ngồi ở ghế cạnh cửa sổ và ngắm phong cảnh bên ngoài tàu.

  2. 2

    khán phòng, ghế khán giả

    Chỗ hay không gian nơi nhiều người tụ họp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람이 모인 공간이나 자리.

    • Bài diễn văn vừa kết thúc, khán giả đã vỗ tay vang dội.

    • Đột nhiên tiếng xì xào nổi lên và khán giả trở nên ồn ào.