Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제한

jehan[제한]Trung cấp · TOPIK II

sự hạn chế, sự giới hạn

Danh từGốc Hán: 制限chế hạn

  1. 1

    sự hạn chế, sự giới hạn

    Việc định ra phạm vi hay mức độ nhất định hoặc ngăn cản, không cho vượt quá phạm vi hay mức độ đó. Hoặc giới hạn định ra như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 정도나 범위를 정하거나, 그 정도나 범위를 넘지 못하게 막음. 또는 그렇게 정한 한계.

    • Thư viện trường được mở cửa không giới hạn cho tất cả học sinh.

    • Bộ phim mới ra mắt đặt giới hạn không cho thanh thiếu niên dưới mười lăm tuổi xem.