Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
tự dưng, tự nhiên, tự động
Không mượn sức của người khác mà tự mình. Hoặc cố không dốc sức mà một cách tự nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 힘을 빌리지 않고 제 스스로. 또는 일부러 힘을 들이지 않고 자연적으로.
Cửa tự động thật thần kỳ, chỉ cần đến gần là nó tự mở mà không cần đẩy.
Ngày nào cũng nhảy nên giờ hễ nhạc nổi lên là cơ thể tôi tự động chuyển động.