Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장점

jangjeom[장쩜]Trung cấp · TOPIK II

ưu điểm, điểm mạnh

Danh từGốc Hán: 長點trưởng điểm

  1. 1

    ưu điểm, điểm mạnh

    Điểm tốt hay giỏi hoặc đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋거나 잘하거나 바람직한 점.

    • Công ty chúng tôi chỉ chọn lọc ưu điểm của sản phẩm đối thủ để ra mắt sản phẩm đa năng mới.

    • Thầy giáo chúng tôi khen ngợi ưu điểm của học sinh và khuyến khích mỗi người phát triển hơn nữa điều mình giỏi.