Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
chỉ
Không có cái khác mà chỉ mỗi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것이 없이 오직.
Cả đời bố chỉ một mực nhìn về phía trước mà sống.
Thực đơn của quán này chỉ duy nhất có món canh kimchi.