Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 聯合liên hiệp
- 1
liên hiệp
Việc làm thành một tổ chức bằng cách tập hợp nhiều đoàn thể. Hoặc là tổ chức làm như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 단체들을 합쳐서 하나의 조직을 만듦. 또는 그렇게 만든 조직.
Tổng thống nước ta hiện đang tham dự hội nghị liên minh các quốc gia châu Á.
Ở khu tôi, người dân tập hợp lại lập hội liên hiệp môi trường để làm đường phố sạch đẹp.