Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 延長duyên trưởng
- 1
sự gia hạn, sự thêm, sự tăng cường thêm
Việc tăng chiều dài, thời gian hay khoảng cách dài hơn ban đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길이나 시간, 거리 등을 본래보다 길게 늘림.
Mẹ đã đến văn phòng quận để gia hạn hộ chiếu.
Do tuổi thọ trung bình kéo dài, gần đây các ngành công nghiệp dành cho người cao tuổi đang nổi lên.
- 2
sự tiếp nối, sự kéo dài
Sự liên tục của việc nào đó. Hoặc việc kết nối thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 계속. 또는 하나로 이어지는 것.
Học tập trải nghiệm cũng là phần nối dài của giờ học.
Hiện tại là sự tiếp nối của quá khứ nên nếu hiểu lịch sử thì sẽ hiểu rõ hiện tại.