Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

연세

yeonse[연세]Sơ cấp · TOPIK I

tuổi, niên tuế

Danh từGốc Hán: 年歲niên tuế

  1. 1

    tuổi, niên tuế

    (kính ngữ) Tuổi của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 사람의 나이.

    • Những người cao tuổi cần chú ý giữ gìn sức khỏe.

    • Khi đi phương tiện công cộng, nhường chỗ cho người cao tuổi là phép lịch sự.