Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 與否dự phủ
- 1
có hay không
Việc như vậy hoặc không như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그러함과 그러하지 않음.
Bác sĩ xem cân nặng của bệnh nhân để chẩn đoán có béo phì hay không.
Cảnh sát đang điều tra tập trung xem Chủ tịch Kim có trốn thuế hay không.
- 2
tì vết, dấu hiệu
Chỗ nghi ngờ hoặc sai trái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 틀리거나 의심할 여지.
Chuyện đó còn gì phải nghi ngờ nữa chứ?
Cậu đã muốn làm thế thì còn gì phải bàn nữa.