Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

앞두다

apduda[압뚜다]Trung cấp · TOPIK II

trước mắt còn, còn, trước (…) là còn…

Động từ

  1. 1

    trước mắt còn, còn, trước (…) là còn…

    Còn lại bao nhiêu thời gian hay cự li nhất định là đến đích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목적까지 일정한 시간이나 거리를 남겨 놓다.

    • Còn một tháng nữa là đến ngày cưới, cô ấy vô cùng háo hức.

    • Trong cuộc thi marathon, có một vận động viên ngã gục ngay trước đích cuối cùng.