Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

신분증

sinbunjeung[신분쯩]Sơ cấp · TOPIK I

chứng minh thư, giấy tờ tùy thân

Danh từGốc Hán: 身分證thân phân chứng

  1. 1

    chứng minh thư, giấy tờ tùy thân

    Thẻ hoặc giấy tờ chứng minh thân phận hay nơi thuộc về của cá nhân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 신분이나 소속을 증명하는 문서나 카드.

    • Thủ phạm tự ý sử dụng trái phép giấy tờ tùy thân của người khác đã bị bắt.

    • Trở thành nhân viên mới, việc đầu tiên tôi làm là nhận thẻ nhân viên.