Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시스템

siseutem[시스템]Trung cấp · TOPIK II

hệ thống

Danh từGốc Hán: system

  1. 1

    hệ thống

    Tổ chức mà nhiều bộ phận trong thể chế nào đó tạo nên mối liên quan một cách có cấu trúc

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 체제 안에서 여러 부분들이 짜임새 있게 관련을 맺고 있는 조직.

    • Hệ thống ra vào cửa của công ty chúng tôi rất phức tạp.

    • Thành phố Seoul đã xây dựng hệ thống giao thông mới để người dân sử dụng thuận tiện.

  2. 2

    hệ thống, cấu hình

    Tổng thể tổ hợp các yếu tố có liên quan theo quy tắc để thực hiện kỹ năng nào đó trong máy vi tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터에서 어떤 기능을 실현하기 위해 관련된 요소들을 규칙에 따라 조합한 전체.

    • Máy tính bị hỏng nên toàn bộ hệ thống không hoạt động.

    • Nghiên cứu này nhằm xây dựng hệ thống và phát triển chương trình.