Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 率直 히suất trực + 히
- 1
một cách thẳng thắn, một cách thành thật
Một cách không giả dối hay bịa đặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이나 꾸밈이 없이.
Nam diễn viên điện ảnh đó đã thẳng thắn công khai chuyện hẹn hò với người thường.
Seunggyu đã trả lời câu hỏi của Jisu một cách thật thà nhất có thể.