Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cái tay cầm, cái quai, cái tay nắm
Bộ phận được làm ra và gắn kèm để dễ cầm nắm bằng tay vật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 손으로 잡기 쉽게 만들어 붙인 부분.
Ngăn kéo bàn của anh trai tôi bị rơi tay nắm nên rất khó mở.
Tôi nắm chặt tay nắm cửa để anh ta không mở được cửa từ bên ngoài.