Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
nhau, lẫn nhau
Hai đối tượng trở lên có quan hệ với nhau đối với đối phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상이 각기 그 상대에 대하여.
Các chính trị gia lúc nào cũng chỉ chỉ trích lẫn nhau.
Hình ảnh hai anh em nhà bên khen ngợi lẫn nhau trông thật dễ thương.
- 2
cùng nhau, với nhau
Hai đối tượng trở lên có quan hệ cùng nhau. Hoặc cùng chung.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상이 함께. 또는 같이.
Bọn trẻ cùng nhau hợp sức di chuyển hòn đá nặng.
Trong thời gian quen nhau, chúng tôi chưa từng cãi nhau lần nào.
- 3
nhau
Nếu so sánh hai đối tượng trở lên có quan hệ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관계를 맺고 있는 둘 이상의 대상을 비교하면.
Bố và tôi có quan điểm chính trị giống nhau.
Bạn tôi và tôi có khẩu vị ăn uống giống nhau.