Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 比 하다tỉ + 하다
- 1
so sánh
Đối chiếu hay so sánh với thứ khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것과 견주거나 비교하다.
Hàng hiệu đắt đến mức không thể so với sản phẩm thông thường.
Lượng tiêu thụ tăng lên, đến mức này thì có thể sánh với sản phẩm của các tập đoàn lớn.
- 2
hơn so với
Hơn thế khi lấy cái gì đó làm tiêu chuẩn và phán đoán.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 기준으로 판단해 볼 때 그보다.
So với đàn ông, phụ nữ có tuổi thọ dài hơn.
So với hôm qua thì thời tiết hôm nay khá đẹp.
- 3
trái với
Trái với cái nào đó khi xem nó là chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 기준으로 볼 때 그것에 반하여.
So với tay chân to thì anh ấy không cao lắm.
So với người anh thông minh thì người em không được như vậy.