Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 祕密bí mật
- 1
sự bí mật
Việc đang được giấu nên người khác không biết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숨기고 있어 남이 모르는 일.
Hai vợ chồng làm gì cũng cùng nhau và không giữ bí mật gì với nhau.
Chúng tôi quyết định giữ chuyến đi đó làm bí mật riêng của hai người.
- 2
điều bí mật
Nội dung chưa được phát hiện hoặc không được biết đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아직 밝혀지지 않았거나 알려지지 않은 내용.
Dù con người đã nỗ lực nhưng vẫn còn rất nhiều bí ẩn của vũ trụ chưa được giải đáp.
Nhờ phát hiện ra gen, con người đã tiến gần hơn một bước tới bí mật của cơ thể người.