Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보호

boho[보호]Trung cấp · TOPIK II

bảo vệ, bảo hộ

Danh từGốc Hán: 保護bảo hộ

  1. 1

    bảo vệ, bảo hộ

    Chăm nom và giữ cẩn thận để không phải chịu khó khăn hay nguy hiểm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위험하거나 곤란하지 않게 지키고 보살핌.

    • Khi làm công việc nguy hiểm, nhất định phải mặc đồ bảo hộ để không bị thương.

    • Để bảo vệ quyền lợi của người lao động, giám đốc Kim đã cấm làm việc quá mười tiếng mỗi ngày.