Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: bonus
- 1
tiền thưởng
Tiền nhận thêm như phần thưởng dựa vào những thành tựu hay sự cống hiến ngoài tiền lương định kỳ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정기적인 급여 이외에 업적이나 공헌도에 따라 상으로 더 받는 돈.
Công ty tôi cứ hai tháng lại có tiền thưởng một lần.
Dịp lễ lần này tôi đã nhận được khoản tiền thưởng hậu hĩnh từ công ty.