Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

배경

baegyeong[배경]Trung cấp · TOPIK II

nền, cảnh nền

Danh từGốc Hán: 背景bối cảnh

  1. 1

    nền, cảnh nền

    Cảnh trí ở phía sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤쪽의 경치.

    • Người phụ nữ chụp ảnh với phông nền là những bông hoa đẹp.

    • Những ngôi nhà quần tụ lại với hồ nước rộng của làng làm nền.

  2. 2

    bối cảnh

    Tình huống xung quanh có liên quan tới sự việc hoặc con người...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사건이나 사람 등과 관계있는 주변 상황.

    • Bộ phim giải thích chi tiết về bối cảnh ra đời của nhân vật chính.

    • Cảnh sát đã điều tra bối cảnh và nguyên nhân của vụ án để làm sáng tỏ sự thật.

  3. 3

    hậu thuẫn, thân thế

    Sức mạnh hoặc điều kiện giúp đỡ từ phía sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뒤에서 받쳐 주는 힘이나 조건.

    • Khi chọn người bạn đời, tôi coi trọng học vấn và gia thế.

    • Sau khi tốt nghiệp đại học, cô gái đã đi xem mặt những người đàn ông có gia thế tốt.

  4. 4

    bối cảnh

    Hoàn cảnh mang tính xã hội, tính không gian và thời gian trong tác phẩm văn học.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문학 작품에서, 시간적, 공간적, 사회적 환경.

    • Bối cảnh của bộ phim này là nước Mỹ.

    • Tác giả đã khắc họa đa dạng những khó khăn mà con người đối mặt với bối cảnh là lịch sử hiện đại.