Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

문법

munbeop[문뻡]Trung cấp · TOPIK II

văn phạm, ngữ pháp

Danh từGốc Hán: 文法văn pháp

  1. 1

    văn phạm, ngữ pháp

    Quy tắc nhất định sử dụng tiếng nói, từ, câu… Hoặc ngành học nghiên cứu về điều đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말의 소리, 단어, 문장 등을 쓰는 일정한 규칙. 또는 그것을 연구하는 학문.

    • Thầy đã cống hiến cả đời cho việc nghiên cứu ngữ pháp tiếng Hàn trung đại.

    • Chỉ với ngữ pháp tiếng Anh dạy ở trường thì không thể diễn đạt ý mình bằng tiếng Anh.

  2. 2

    ngữ pháp

    Hệ thống giải thích về quy tắc nhất định của lời nói một cách học vấn hay mang tính giáo dục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말의 일정한 규칙을 학문적 또는 교육적으로 기술한 체계.