Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 無條件vô điều kiện
- 1
vô điều kiện
Không có điều kiện gì cả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무런 조건이 없음.
Công ty đã hứa chấp nhận vô điều kiện những yêu cầu của chúng tôi.
Seung-gyu nói rằng việc gì tôi cho là đúng thì cậu ấy ủng hộ vô điều kiện.
2.Phó từGốc Hán: 無條件
- 1
vô điều kiện
Không cân nhắc bất cứ điều gì và không có lý do hay điều kiện gì đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무것도 따지지 않고, 특별한 이유나 조건 없이.
Việc gì chúng tôi làm thì Seung-gyu cũng cứ phản đối bất kể thế nào.
Việc gì Min-jun làm tôi cũng ghét vô cớ, chẳng có lý do gì đặc biệt.