Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무너지다

muneojida[무너지다]Trung cấp · TOPIK II

gãy đổ, sụp đổ

Động từ

  1. 1

    gãy đổ, sụp đổ

    Thứ được xếp cao hay đang đứng bị đổ hay văng tứ tung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 높이 쌓이거나 서 있던 것이 허물어지거나 흩어지다.

    • Ngôi nhà bỏ hoang quá tồi tàn và cũ kỹ, có vẻ như sắp sập đến nơi.

    • Trong vụ sập tòa nhà đêm qua, những người ở bên trong đã bị thương nặng.

  2. 2

    ngã khuỵu, khuỵu xuống

    Cơ thể mất sức và té ngã hay ngồi thụp xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이 힘을 잃고 쓰러지거나 아래로 내려앉다.

    • Đang đi trên đường thì tôi chóng mặt và khuỵu xuống ngay tại chỗ.

    • Seunggyu bị một cú đấm bất ngờ vào mặt và đổ gục xuống.

  3. 3

    sụp đổ, đổ vỡ

    Trật tự, chế độ, hệ thống... bị phá vỡ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 질서, 제도, 체계 등이 파괴되다.

    • Lợi dụng lúc đất nước hỗn loạn, tội phạm và tham nhũng gia tăng khiến trật tự pháp luật sụp đổ.

    • Giá trị truyền thống về kính trọng người già và thực hành hiếu đạo đang dần dần sụp đổ.

  4. 4

    sụp đổ, suy vong

    Quyền lực suy yếu và mất đi hay đất nước bị sụp đổ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 권력이 약해져 없어지거나 나라가 망하다.

    • Vương triều Goguryeo đã tồn tại khoảng 700 năm cho đến khi sụp đổ trước Silla.

    • Chế độ độc tài dần dần sụp đổ trước phong trào dân chủ hóa không ngừng của người dân.