Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 名單danh đơn
- 1
danh sách
Phiếu hay hồ sơ ghi tên của những người có liên quan đến việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 관련된 사람들의 이름을 적은 표나 문서.
Trước thềm bầu cử, các chính đảng đã công bố danh sách ứng cử viên.
Ở hành lang trường có dán danh sách những học sinh đạt thành tích xuất sắc trong cuộc thi viết văn.