Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

매

mae[매]Trung cấp · TOPIK II

cây roi; sự đánh đòn

Danh từ

  1. 1

    cây roi; sự đánh đòn

    Vật hình que để đánh người hay con vật. Hoặc việc đánh bằng cái đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 짐승을 때리는 막대기. 또는 그것으로 때리는 일.

    • Con chó cắn chủ nên bị chủ đánh roi rất đau.

    • Mẹ vừa cầm roi định phạt là đứa bé đã òa khóc.