Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
sự chuẩn bị
Sự chuẩn bị sẵn đồ vật hay tình huống nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이나 상황을 준비하여 갖춤.
Jisu đã gửi tiết kiệm định kỳ để gom tiền cần thiết cho việc mua nhà.
Minjun đang gặp khó khăn lớn vì không xoay được chi phí để vận hành văn phòng.
- 2
sự chuẩn bị
Việc chuẩn bị kế hoạch hay suy nghĩ để đối phó với tình huống nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상황에 대비한 계획이나 생각.
Hai mươi lăm tuổi là độ tuổi bắt đầu tính chuyện sống một mình.
Tôi dừng xe ở trạm dừng chân với ý định nghỉ ngơi một chút.
2.Danh từ phụ thuộc
- 1
đương nhiên, hiển nhiên
Yếu tố thể hiện nghĩa đương nhiên là như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 당연히 그럴 것임을 나타내는 말.
Trời có lạnh đến mấy thì rồi mùa xuân cũng sẽ đến.
Con người hễ môi trường thay đổi thì ắt sẽ thích nghi theo mà sống.