Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bầy, đàn, nhóm
Người hay con vật tụ tập lại nhiều ở một chỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 한데 많이 모여 있는 것.
Đàn bồ câu tụ tập đông nghịt trong công viên.
Đàn bò kéo nhau chạy trên cánh đồng, cảm giác như mặt đất đang rung chuyển.