Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lộn trái, lộn ra
Đổi mặt trong và mặt ngoài của cái gì đó với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 안과 겉을 서로 바꾸다.
Áo phông này hãy lộn trái ra rồi giặt.
Ji-su lộn túi ra lấy hết đồ bên trong.
- 2
lộn ngược, lộn lên, lộn xuống
Đổi mặt trên và mặt dưới của cái gì đó với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 위와 아래를 서로 바꾸다.
Chúng tôi lật ngược chậu hoa để đổ hết đất bên trong ra.
Ji-su vừa nướng cá vừa lật đều để cá chín đều.
- 3
đảo ngược, lật ngược
Đổi thứ tự hay tình thế của sự việc...
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 등의 순서나 형세를 바꾸다.
Bàn thắng của anh ấy ngay trước khi kết thúc trận đấu đã lật ngược thế thắng thua.
Đội đang thua bỗng dồn dập tấn công và hoàn toàn lật ngược thế trận.
- 4
làm đảo lộn, làm trái
Phá hỏng công việc đang làm hay việc đã được lập kế hoạch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 하던 일이나 계획된 일을 틀어지게 하다.
Đến giờ mới đòi hủy hợp đồng đã xong xuôi thì làm sao được?
Việc vẫn đang ở giai đoạn đầu nên nếu muốn hủy bỏ thì làm vậy ngay bây giờ cũng được.