Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 圖章đồ chương
- 1
con dấu
Vật được làm bằng cách cắt gọt nguyên liệu như gỗ hay thủy tinh rồi khắc tên, dùng vào việc biểu thị tổ chức hay cá nhân đã xác nhận điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나무, 수정 등의 재료를 깎아 이름을 새겨 개인이나 단체가 어떤 것을 확인했음을 표시하는 데 쓰는 물건.
Trưởng phòng Kim đóng dấu vào giấy đồng ý mua sắm vật tư của công ty.
Nếu lấy dấu xác nhận ở siêu thị thì được miễn phí đỗ xe một tiếng.