Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
khác (với)
Một cách khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다르게.
Khác với lần thi trước, lần này tôi làm bài tốt nên rất vui.
Ji-su trang điểm nhẹ nhàng xinh xắn bước ra, trông đẹp khác hẳn mọi khi.
- 2
đặc biệt
Một cách đặc biệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특별하게.
Trợ lý Kim cũng chẳng có việc gì khác để làm nên đã rời văn phòng sớm.
Dù là cuối tuần nhưng tôi chẳng có việc gì khác để làm nên chỉ ở nhà ngủ.