Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

단추

cúc áo, nút áo

Danh từ

  1. 1

    cúc áo, nút áo

    Vật tròn và nhỏ dùng để cài áo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옷을 여미기 위해 사용하는 작고 동그란 물건.

    • Mẹ cài hết cúc áo cho đứa bé.

    • Vừa về đến nhà là tôi cởi cúc áo khoác và cởi áo ra.

  2. 2

    nút

    Thiết bị ấn để điều khiển hoặc khởi động máy móc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기계를 움직이거나 조절하기 위해 누르는 장치.

    • Khi khẩn cấp, bệnh nhân bấm nút này thì y tá sẽ chạy đến ngay.

    • Minjun bấm nút quạt máy để chuyển sang gió mạnh.

Cùng chủ đề: Các phần của quần áo