Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Định từGốc Hán: 單đơn
- 1
chỉ, duy chỉ
Từ thể hiện chỉ mỗi số lượng đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오직 그 수량뿐임을 나타내는 말.
Seung-gyu đã học chăm chỉ không nghỉ dù chỉ một ngày và thi đỗ.
Làm hết ngần ấy việc chỉ trong một ngày là điều gần như không thể.