Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

농촌

nongchon[농촌]Trung cấp · TOPIK II

nông thôn, làng quê

Danh từGốc Hán: 農村nông thôn

  1. 1

    nông thôn, làng quê

    Làng quê nơi nông dân tập trung sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 농사를 짓는 사람들이 주로 모여 사는 마을.

    • Tôi đang sống ở nông thôn và làm nông.

    • Gia đình tôi đã rời nông thôn chuyển lên thành phố.