Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

난방

nanbang[난방]Trung cấp · TOPIK II

sự sưởi ấm, sự làm nóng

Danh từGốc Hán: 暖房/煖房noãn phòng

  1. 1

    sự sưởi ấm, sự làm nóng

    Tăng nhiệt độ để làm ấm bên trong tòa nhà hoặc làm ấm bên trong phòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물 안이나 방 안의 온도를 높여 따뜻하게 하는 일.

    • Lò sưởi nhà tôi cũ rồi nên sưởi ấm không tốt.

    • Cả nhà tôi mặc đồ lót giữ nhiệt để tiết kiệm chi phí sưởi ấm.