Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhú, mọc, ló
Nổi lên trên bề mặt của da hoặc mặt đất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 피부 표면이나 땅 위로 솟다.
Mùa xuân đến, mầm non bắt đầu nhú lên trong vườn hoa.
Cậu con trai tuổi dậy thì mọc nhiều mụn trên mặt.
- 2
thông, được mở
Con đường, cửa sổ v.v...được tạo thành
Định nghĩa tiếng Hàn: 길이나 창문 등이 생기다.
Tòa nhà mới xây có nhiều cửa sổ nên bên trong sáng sủa.
Có con đường lớn nối làng tôi với làng bên nên đi lại tiện hơn.
- 3
thủng, nứt, xước
Xuất hiện lỗ hoặc vết thương v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 구멍이나 상처 등이 생기다.
Đi giày lâu nên đế giày bị thủng lỗ.
Tôi bị đứt tay khi dọn những mảnh cốc thủy tinh rơi vỡ tan tành.
- 4
lộ ra, đánh dấu
Vết tích hoặc dấu vết xuất hiện trên bề mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 표면에 흔적이나 자국이 생기다.
Trong nhà in đầy dấu chân lộn xộn của bọn trộm.
Mũi Jisu sưng đỏ, lộ rõ dấu hiệu đã phẫu thuật thẩm mỹ.