Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나다

nada[나다]Sơ cấp · TOPIK I

nhú, mọc, ló

Động từ

  1. 1

    nhú, mọc, ló

    Nổi lên trên bề mặt của da hoặc mặt đất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피부 표면이나 땅 위로 솟다.

    • Mùa xuân đến, mầm non bắt đầu nhú lên trong vườn hoa.

    • Cậu con trai tuổi dậy thì mọc nhiều mụn trên mặt.

  2. 2

    thông, được mở

    Con đường, cửa sổ v.v...được tạo thành

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이나 창문 등이 생기다.

    • Tòa nhà mới xây có nhiều cửa sổ nên bên trong sáng sủa.

    • Có con đường lớn nối làng tôi với làng bên nên đi lại tiện hơn.

  3. 3

    thủng, nứt, xước

    Xuất hiện lỗ hoặc vết thương v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구멍이나 상처 등이 생기다.

    • Đi giày lâu nên đế giày bị thủng lỗ.

    • Tôi bị đứt tay khi dọn những mảnh cốc thủy tinh rơi vỡ tan tành.

  4. 4

    lộ ra, đánh dấu

    Vết tích hoặc dấu vết xuất hiện trên bề mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 표면에 흔적이나 자국이 생기다.

    • Trong nhà in đầy dấu chân lộn xộn của bọn trộm.

    • Mũi Jisu sưng đỏ, lộ rõ dấu hiệu đã phẫu thuật thẩm mỹ.