Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bó hoa, lẵng hoa
Cái mà bó nhiều bông hoa lại thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 송이의 꽃을 하나로 묶은 것.
Tôi cầm bó hoa chụp ảnh ở lễ tốt nghiệp.
Anh ấy chuẩn bị một bó hoa xinh xắn và quà cho bạn gái nhân sinh nhật cô ấy.