Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꼭대기

kkokdaegi[꼭때기]Trung cấp · TOPIK II

đỉnh, chóp

Danh từ

  1. 1

    đỉnh, chóp

    Phần trên nhất của cái(vật) đang đứng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서 있는 것의 가장 위쪽.

    • Trên đỉnh ngọn núi được biết đến là núi lửa đó có một hồ nước lớn.

    • Sống ở tầng trên cùng của chung cư, mỗi khi thang máy hỏng anh ấy lại khổ sở.

  2. 2

    chóp bu

    (cách nói thông tục) Vị trí cao nhất trong cơ quan hay đoàn thể. Hoặc người có vị trí như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 단체나 기관 등의 가장 높은 지위. 또는 그런 지위에 있는 사람.

    • Là giám đốc của công ty, anh ta đã nỗ lực đủ cách để leo lên vị trí cao nhất.

    • Vì bố tôi, chủ tịch, qua đời, tôi đột ngột phải đóng vai trò người đứng đầu công ty.

  3. 3

    đỉnh đầu

    Phía trên cùng của đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머리의 맨 위쪽.

    • Thấy đứa con trai đáng thất vọng, cơn giận của bố bốc lên tận đỉnh đầu.

    • Nghe nói những đứa trẻ đầu còn chưa ráo máu đang gây ra những tội ác nghiêm trọng.