Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 基準cơ chuẩn
- 1
tiêu chuẩn
Thước đo hay đối tượng đã định để so sánh với cái khác nhằm phán đoán mức độ hay phân loại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구별하거나 정도를 판단하기 위하여 그것과 비교하도록 정한 대상이나 잣대.
Tiêu chuẩn đánh giá người đẹp đều khác nhau tùy theo vùng miền, thời đại và con người.
Tỷ lệ thất nghiệp năm nay đã tăng tới mười phần trăm so với năm ngoái.