Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기념일

ginyeomil[기녀밀]Trung cấp · TOPIK II

ngày kỷ niệm

Danh từGốc Hán: 紀念日kỷ niệm nhật

  1. 1

    ngày kỷ niệm

    Hàng năm cứ vào ngày đó thì ghi nhớ và chúc mừng khi có việc đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 일이 있을 때, 해마다 그 일이 있었던 날을 잊지 않고 떠올리는 날.

    • Nhân dịp kỷ niệm năm mươi năm thành lập, trường đại học chúng tôi tổ chức sự kiện tại hội trường lớn.

    • Nước ta chọn ngày ban hành hiến pháp đầu tiên làm ngày kỷ niệm quốc gia để hằng năm ôn lại ý nghĩa của nó.