Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
dù sao thì cũng, thế cũng còn
Không được tốt hoặc thiếu nhưng điều đó cũng tạm được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 않거나 모자라기는 하지만 그것이나마.
Hoa tươi đã bán hết nên tôi đành mua những bông hoa ít ra là chưa héo.
Ji-su gặp tai nạn lớn nhưng dù sao vẫn giữ được mạng sống là điều may mắn.
- 2
đến cả, ngay cả, rồi lại còn
Không được tốt hoặc thiếu nhưng ngay cả điều đó cũng~.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋지 않거나 모자라는데 그것마저도.
Vì mất mùa liên tiếp, đến chút gạo ít ỏi còn lại cũng hết sạch.
Tôi thường ăn tạm bằng mì gói bán ở cửa hàng tiện lợi, nhưng đến cả cái đó cũng đã đắt lên.