Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

교대

gyodae[교대]Trung cấp · TOPIK II

ca (làm việc)

Danh từGốc Hán: 交代giao đại

  1. 1

    ca (làm việc)

    Việc phụ trách và làm theo trình tự một việc gì đó mà nhiều người chia ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 여러 사람이 나누어서 차례를 바꾸어 가며 함.

    • Tôi và bạn thay phiên nhau lái xe từ Seoul đến Busan.

    • Nhà hàng chúng tôi mở cửa hai mươi tư giờ nên làm theo ca cả ngày lẫn đêm.

  2. 2

    người làm theo ca

    Người phụ trách và làm theo trình tự một việc gì đó mà nhiều người chia ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 여럿이 나누어서 차례에 따라 맡아서 하는 사람.

    • Seunggyu không lơi lỏng canh gác cho đến khi người đổi ca tiếp theo đến.

    • Tôi dọa người thay ca sau mình rằng nếu đến muộn thêm lần nữa tôi sẽ báo với giám đốc.