Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 過程quá trình
- 1
quá trình
Việc xảy ra trong lúc một hiện tượng hay việc nào đó liên tục được tiến hành hoặc trong lúc đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 현상이 계속 진행되는 동안 혹은 그 사이에 일어난 일.
Mẹ tôi lúc nào cũng coi trọng quá trình hơn kết quả.
Trải qua quá trình tuyển chọn nghiêm ngặt, mười nhân viên mới cuối cùng đã được chọn.