Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공식

gongsik[공식]Trung cấp · TOPIK II

chính thức

Danh từGốc Hán: 公式công thức

  1. 1

    chính thức

    Phương thức chính thống được xã hội hay quốc gia công nhận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국가나 사회가 인정한 공적인 방식.

    • Thủ tướng sẽ thăm chính thức Mỹ trong 6 đêm 8 ngày.

    • Tổng thống đã chính thức bổ nhiệm bộ trưởng giáo dục mới vào tuần trước.

  2. 2

    mô tuýp, khuôn khổ

    Phương thức trói buộc trong một khuôn mẫu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 틀에 박힌 방식.

    • Là một tín đồ phim kinh dị, Seunggyu thuộc làu các công thức của phim kinh dị.

    • Bài hát này là một dòng nhạc mới phá vỡ công thức của nhạc pop Hàn Quốc.

  3. 3

    công thức

    Cái diễn tả quy tắc trong tính toán toán học, khoa học bằng con số hay ký hiệu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수학 계산, 과학에서 법칙을 수식이나 기호로 나타낸 것.

    • Dù đã áp dụng công thức mà vẫn không giải được bài nên tôi thấy bực bội.

    • Tôi thay các số trong đề bài vào công thức và ra đáp án ngay.