Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 故障cố chướng
- 1
sự hư hỏng
Máy móc hay trang thiết bị không hoạt động được bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기계나 장치 등이 제대로 작동하지 않음.
Do thang máy bị hỏng nên chúng tôi phải đi cầu thang bộ lên tầng mười.
Đèn giao thông ở ngã tư trước trường hay bị hỏng nên giao thông luôn ùn tắc.
- 2
sự đau ốm, có vấn đề
(cách nói thông tục) Cách nói ẩn dụ về một bộ phận nào của cơ thể có vấn đề hay không bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 사람 몸이 아프거나 탈이 생긴 것.
Trợ lý Kim đi khám tổng quát và biết được đường ruột của mình có vấn đề.
Sau khi bị tai nạn giao thông, chị tôi bị rối loạn trí nhớ nên hoàn toàn không nhận ra gia đình.
2.Danh từ
- 1
quê quán, quê hương, vùng quê
Khu vực sinh sống nào đó của nhiều người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들이 사는 일정한 지역.
Tôi dẫn người bạn đại học chỉ sống ở Seoul đến lễ hội ẩm thực nổi tiếng của quê tôi.
Quê tôi núi đẹp nước trong, sạch sẽ và dễ sống nên có nhiều người từ thành phố chuyển về.
- 2
cái nôi, quê hương, xứ sở
Nơi có nhiều một đặc sản nào đó hay nổi tiếng vì một thứ đặc biệt nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이 많이 나거나 무엇으로 유명한 지역.
Tôi giới thiệu cho người bạn nước ngoài những món ăn nổi tiếng của Jeollabuk-do, quê hương của ẩm thực.
Làng tôi có nhiều cụ ông cụ bà trên trăm tuổi nên được gọi là làng trường thọ.