Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trải qua, trải nghiệm
Đối mặt và trải qua việc khó khăn hay quan trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어렵거나 중요한 일을 당하여 경험하다.
Do khủng hoảng kinh tế toàn cầu, xuất khẩu ô tô đang gặp khó khăn.
Lúc tôi ra khỏi nhà thì đứa bé khóc lóc ăn vạ nên tôi đã phải trải qua một trận náo loạn.
- 2
trải qua, trải nghiệm
Cùng trải qua nên trở nên hiểu rõ nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 사귀어 지내다.
Con người không thể biết nếu không tự mình trải qua.
Sau khi tiếp xúc với anh ấy, tôi nghĩ anh ấy không phải người làm những việc tồi tệ như vậy.