Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가로등

garodeung[가로등]Trung cấp · TOPIK II

đèn đường

Danh từGốc Hán: 街路燈nhai lộ đăng

  1. 1

    đèn đường

    Đèn được lắp đặt trên đường để chiếu sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어둠을 밝히기 위하여 길에 설치한 등.

    • Mùa đông ngày ngắn nên đèn đường trên phố bật sớm.

    • Trong con hẻm lúc đêm khuya, chỉ có ánh đèn đường đơn độc tỏa sáng.