Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
勤
Chữ Hán 勤 – âm Hàn 근
12 nét
Xem cách viết
← 少
任 →
근
Cần
Âm Hàn
근
Âm Hán Việt
Cần
Nghĩa (tiếng Anh)
diligence, become employed, serve
Từ tiếng Hàn có chữ 勤
(6)
출근
出勤
xuất cần
sự đi làm
퇴근
退勤
thoái cần
sự tan sở
출퇴근
出退勤
xuất thoái cần
sự đi làm và tan sở
근무
勤務
cần vụ
sự làm việc, công việc
야근
夜勤
dạ cần
(sự) làm đêm
근로자
勤勞者
cần lao giả
người lao động